pünktlich
pünk
ˈpʏnk
punk
tlich
tlɪç
tlich

Định nghĩa và ý nghĩa của "pünktlich"trong tiếng Đức

pünktlich
01

đúng giờ, đúng hẹn

Genau zur vereinbarten Zeit 
pünktlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Der Zug kam pünktlich an. 

Tàu đã đến đúng giờ.

pünktlich
01

đúng giờ, chính xác

Die Eigenschaft haben, immer rechtzeitig zu sein 
pünktlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
pünktlichste-
so sánh hơn
pünktlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist eine sehr pünktliche Person. 

Cô ấy là một người rất đúng giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng