Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Psychologie
[gender: feminine]
01
tâm lý học, khoa học về hành vi con người
Die Wissenschaft vom Verhalten und Erleben des Menschen und von seinen mentalen Prozessen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Psychologie
Các ví dụ
In der Psychologie untersucht man Gedanken, Gefühle und Verhalten.
Trong tâm lý học, người ta nghiên cứu suy nghĩ, cảm xúc và hành vi.



























