Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Psyche
01
tâm lý, linh hồn
Die Gesamtheit der mentalen und emotionalen Prozesse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Psyche
dạng số nhiều
Psychen
Các ví dụ
Traumatische Erlebnisse können die Psyche langfristig belasten.
Những trải nghiệm chấn thương có thể ảnh hưởng đến tâm lý về lâu dài.



























