Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Präsentation
[gender: feminine]
01
bài thuyết trình, sự trình bày
Das Vorstellen von Informationen vor einer Gruppe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Präsentation
dạng số nhiều
Präsentationen
Các ví dụ
Wir müssen eine Präsentation zum Projekt machen.
Chúng ta phải làm một bài thuyết trình về dự án.



























