Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Präferenz
[gender: feminine]
01
sở thích, ưu tiên
Eine bewusste Bevorzugung oder höhere Wertschätzung für eine bestimmte Option, Person oder Sache
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Präferenz
dạng số nhiều
Präferenzen
Các ví dụ
Der Kunde äußerte seine Präferenz für Express-Lieferungen.
Khách hàng đã bày tỏ sở thích của mình đối với việc giao hàng nhanh.



























