Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Präferenz
01
sở thích, ưu tiên
Eine bewusste Bevorzugung oder höhere Wertschätzung für eine bestimmte Option, Person oder Sache
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Präferenz
dạng số nhiều
Präferenzen
Các ví dụ
Sie hat eine starke Präferenz für Bio-Lebensmittel.
Cô ấy có sở thích mạnh mẽ đối với thực phẩm hữu cơ.



























