die präferenz
prä
pʁɛ
pre
fe
renz
ˈʁɛnts
rents

Định nghĩa và ý nghĩa của "präferenz"trong tiếng Đức

Die Präferenz
01

sở thích, ưu tiên

Eine bewusste Bevorzugung oder höhere Wertschätzung für eine bestimmte Option, Person oder Sache 
die Präferenz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Präferenz
dạng số nhiều
Präferenzen
Các ví dụ
Sie hat eine starke Präferenz für Bio-Lebensmittel. 

Cô ấy có sở thích mạnh mẽ đối với thực phẩm hữu cơ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng