der prozess
prozess
pʁo:t͡sɛs
protses

Định nghĩa và ý nghĩa của "prozess"trong tiếng Đức

Der Prozess
01

phiên tòa, vụ xét xử

Ein gerichtliches Verfahren zur Klärung eines rechtlichen Streits 
der Prozess definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Prozesses
dạng số nhiều
Prozesse
Các ví dụ
Der Prozess gegen den Betrüger beginnt nächste Woche. 

Phiên tòa chống lại kẻ lừa đảo bắt đầu vào tuần tới.

02

quá trình, tiến trình

Eine Entwicklung oder ein Ablauf, der sich über eine gewisse Zeit erstreckt 
der Prozess definition and meaning
Các ví dụ
Der Lernprozess ist bei jedem Menschen unterschiedlich. 

Quá trình học tập là khác nhau ở mỗi người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng