Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Provokation
[gender: feminine]
01
sự khiêu khích, sự thách thức
Eine absichtliche Handlung oder Aussage, die jemanden reizen, ärgern oder zu einer Reaktion verleiten soll
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Provokation
dạng số nhiều
Provokationen
Các ví dụ
Das Gemälde sollte eine Provokation gegen gesellschaftliche Normen sein.
Bức tranh được cho là một sự khiêu khích chống lại các chuẩn mực xã hội.



























