der Prophet

Định nghĩa và ý nghĩa của "prophet"trong tiếng Đức

Der Prophet
01

nhà tiên tri

Eine Person, die in religiösen Traditionen als von Gott oder einer höheren Macht beauftragt gilt
der Prophet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Propheten
dạng số nhiều
Propheten
Các ví dụ
Propheten werden oft als Vermittler zwischen Gott und den Menschen gesehen.
Các nhà tiên tri thường được xem như những người trung gian giữa Chúa và con người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng