der Projektleiter
Pronunciation
/pʀoˈjɛktˌlaɪ̯tɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "projektleiter"trong tiếng Đức

Der Projektleiter
01

trưởng dự án, quản lý dự án

Eine Person, die für die Planung, Steuerung und erfolgreiche Durchführung eines Projekts verantwortlich ist
der Projektleiter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Projektleiters
dạng số nhiều
Projektleiter
Các ví dụ
Der Projektleiter überwachte den Bau des neuen Bürogebäudes.
Trưởng dự án đã giám sát việc xây dựng tòa nhà văn phòng mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng