Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Projekt
01
dự án, công trình
Eine geplante Aufgabe mit einem bestimmten Ziel und Zeitrahmen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Projekt(e)s
dạng số nhiều
Projekte
Các ví dụ
Wir arbeiten an einem Schulprojekt über Umweltschutz.
Chúng tôi đang làm một dự án trường học về bảo vệ môi trường.



























