Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Programmierung
01
lập trình, mã hóa
Das Erstellen von Computerprogrammen durch das Schreiben von Code
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Programmierung
dạng số nhiều
Programmierungen
Các ví dụ
Die Programmierung dieser App dauerte sechs Monate.
Việc lập trình ứng dụng này mất sáu tháng.



























