die Programmierung
Pronunciation
/pʁoɡʁaˈmiːʁʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "programmierung"trong tiếng Đức

Die Programmierung
01

lập trình, mã hóa

Das Erstellen von Computerprogrammen durch das Schreiben von Code
die Programmierung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Programmierung
dạng số nhiều
Programmierungen
Các ví dụ
Sie hat sich auf die Programmierung von Websites spezialisiert.
Cô ấy đã chuyên về lập trình trang web.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng