die programmierung
prog
pʁog
prog
ra
ʁa
ra
mmie
ˈmi:
mi
rung
ʁʊng
roong

Định nghĩa và ý nghĩa của "programmierung"trong tiếng Đức

Die Programmierung
01

lập trình, mã hóa

Das Erstellen von Computerprogrammen durch das Schreiben von Code 
die Programmierung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Programmierung
dạng số nhiều
Programmierungen
Các ví dụ
Die Programmierung dieser App dauerte sechs Monate. 

Việc lập trình ứng dụng này mất sáu tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng