die Prognose
Pronunciation
/ˌpʁoˈɡnoːzə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prognose"trong tiếng Đức

Die Prognose
01

dự báo, dự đoán

Eine fundierte Vorhersage über zukünftige Entwicklungen, basierend auf Daten, Trends oder Expertenwissen
die Prognose definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Prognose
dạng số nhiều
Prognosen
Các ví dụ
Die Prognose für den Aktienmarkt ist unsicher.
Dự báo cho thị trường chứng khoán là không chắc chắn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng