die praxis
prax
ˈpʁak
prak
is
sɪs
sis

Định nghĩa và ý nghĩa của "praxis"trong tiếng Đức

Die Praxis
01

thực hành, ứng dụng thực tế

Die praktische Anwendung von Wissen oder Fähigkeiten 
die Praxis definition and meaning
Các ví dụ
Die Praxis hilft, das Gelernte zu verstehen. 

Thực hành giúp hiểu những gì đã học.

02

thực hành

Erfahrung, die durch wiederholte Anwendung oder Nutzung entsteht 
die Praxis definition and meaning
Các ví dụ
Praxis ist wichtig, um sicher zu werden. 

Praxis quan trọng để trở nên tự tin.

03

phòng khám bác sĩ, phòng mạch

Ein Ort, an dem ein Arzt Patienten behandelt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Praxis
dạng số nhiều
Praxen
Các ví dụ
Ich habe morgen einen Termin in der Praxis. 

Tôi có một cuộc hẹn ngày mai tại phòng khám.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng