die pranke
pran
ˈpʁan
pran
ke
planke

Định nghĩa và ý nghĩa của "pranke"trong tiếng Đức

Die Pranke
01

vuốt, chân

Die große Pfote eines Raubtiers wie Bär oder Löwe 
die Pranke definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Pranke
dạng số nhiều
Pranken
Các ví dụ
Der Bär schlägt mit seiner Pranke gegen den Baum. 

Con gấu đập vào cây bằng móng vuốt của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng