Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Pranke
01
vuốt, chân
Die große Pfote eines Raubtiers wie Bär oder Löwe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Pranke
dạng số nhiều
Pranken
Các ví dụ
Mit seiner Pranke fängt der Tiger seine Beute.
Với móng vuốt của mình, con hổ bắt con mồi.



























