die Pranke

Định nghĩa và ý nghĩa của "pranke"trong tiếng Đức

Die Pranke
01

vuốt, chân

Die große Pfote eines Raubtiers wie Bär oder Löwe
die Pranke definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Pranke
dạng số nhiều
Pranken
Các ví dụ
Mit seiner Pranke fängt der Tiger seine Beute.
Với móng vuốt của mình, con hổ bắt con mồi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng