Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Plot
01
cốt truyện, tình tiết
Die Handlung oder der Verlauf einer Geschichte oder eines Films
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Plots
dạng số nhiều
Plots
Các ví dụ
Manchmal ist der Plot schwer zu verstehen.
Đôi khi, cốt truyện khó hiểu.



























