Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
platzieren
[past form: platzierte]
01
đặt, xếp đặt
Etwas gezielt an einer bestimmten Stelle positionieren
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
platziere
ngôi thứ ba số ít
platziert
hiện tại phân từ
platzierend
quá khứ đơn
platzierte
quá khứ phân từ
platziert
Các ví dụ
Die Agentur platzierte die Anzeige strategisch auf Augenhöhe.
Cơ quan đã đặt quảng cáo một cách chiến lược ở tầm mắt.



























