Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Platz
01
quảng trường, bãi đất trống
Ein offener Bereich in einer Stadt, oft mit Straßen oder Gebäuden darum herum
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Platzes
dạng số nhiều
Plätze
Các ví dụ
Auf dem Platz stehen viele Bäume.
Trên quảng trường, có nhiều cây cối.
02
nơi, không gian
Ein Bereich, den man nutzen oder betreten kann
Các ví dụ
Bitte nimm Platz!
Chỗ ngồi, làm ơn!



























