Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Phase
01
giai đoạn
Ein zeitlich begrenzter Abschnitt eines Prozesses oder einer Entwicklung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Phase
dạng số nhiều
Phasen
Các ví dụ
Das Produkt wird in jeder Phase der Herstellung überprüft.
Sản phẩm được kiểm tra ở mỗi giai đoạn của quá trình sản xuất.



























