Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
philosophisch
01
triết học, liên quan đến triết học
Betreffend die Philosophie oder tiefes Nachdenken über grundlegende Fragen des Lebens
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Sie stellte eine philosophische Frage über den Sinn des Lebens.
Cô ấy đã đặt ra một câu hỏi triết học về ý nghĩa của cuộc sống.



























