Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
philosophisch
01
triết học, liên quan đến triết học
Betreffend die Philosophie oder tiefes Nachdenken über grundlegende Fragen des Lebens
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Wir hatten eine lange, philosophische Diskussion.
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận dài, triết học.



























