die perspektive
pers
pɛʁs
pers
pek
pɛk
pek
ti
ˈti:
ti
ve

Định nghĩa và ý nghĩa của "perspektive"trong tiếng Đức

Die Perspektive
01

góc nhìn, quan điểm

Die Art, wie man etwas betrachtet oder einschätzt 
die Perspektive definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Perspektive
dạng số nhiều
Perspektiven
Các ví dụ
Aus wirtschaftlicher Perspektive ist das riskant. 

Từ góc nhìn kinh tế, điều này là rủi ro.

02

phối cảnh, góc nhìn

Die Darstellung räumlicher Tiefe in Bildern oder die Linienführung, die diese erzeugt 
die Perspektive definition and meaning
Các ví dụ
Die Zentralperspektive wurde in der Renaissance entwickelt. 

Phối cảnh trung tâm đã được phát triển trong thời kỳ Phục hưng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng