Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Perspektive
01
góc nhìn, quan điểm
Die Art, wie man etwas betrachtet oder einschätzt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Perspektive
dạng số nhiều
Perspektiven
Các ví dụ
Aus wirtschaftlicher Perspektive ist das riskant.
Từ góc nhìn kinh tế, điều này là rủi ro.
02
phối cảnh, góc nhìn
Die Darstellung räumlicher Tiefe in Bildern oder die Linienführung, die diese erzeugt
Các ví dụ
Die Zentralperspektive wurde in der Renaissance entwickelt.
Phối cảnh trung tâm đã được phát triển trong thời kỳ Phục hưng.



























