Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pendeln
[past form: pendelte]
01
đi lại thường xuyên, đi làm hàng ngày
Regelmäßig zwischen zwei Orten hin- und herfahren
Các ví dụ
Sie pendelt seit Jahren von ihrem Wohnort ins Büro.
Cô ấy đi lại hàng ngày từ nhà đến văn phòng trong nhiều năm.


























