pauschal
Pronunciation
/paʊ̯ˈʃaːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pauschal"trong tiếng Đức

pauschal
01

chung chung, trọn gói

Allgemein geltend oder als Gesamtsumme.
pauschal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am pauschalsten
so sánh hơn
pauschaler
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Klinik bietet pauschale Behandlungskosten an.
Phòng khám cung cấp chi phí điều trị trọn gói.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng