Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pauschal
01
chung chung, trọn gói
Allgemein geltend oder als Gesamtsumme.
Các ví dụ
Die Klinik bietet pauschale Behandlungskosten an.
Phòng khám cung cấp chi phí điều trị trọn gói.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chung chung, trọn gói