die Patchworkfamilie
Pronunciation
/ˈpɛt͡ʃvœʁkfaˌmiːli̯ə/
Patchwork-familie

Định nghĩa và ý nghĩa của "patchworkfamilie"trong tiếng Đức

Die Patchworkfamilie
01

gia đình tái hợp, gia đình chắp vá

Eine Familienstruktur, in der Partner mit Kindern aus früheren Beziehungen zusammenleben und eine neue familiäre Einheit bilden
die Patchworkfamilie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Patchworkfamilie
dạng số nhiều
Patchworkfamilien
Các ví dụ
Die Herausforderungen einer Patchworkfamilie erfordern Geduld.
Những thách thức của một gia đình tái hợp đòi hỏi sự kiên nhẫn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng