Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Patchworkfamilie
01
gia đình tái hợp, gia đình chắp vá
Eine Familienstruktur, in der Partner mit Kindern aus früheren Beziehungen zusammenleben und eine neue familiäre Einheit bilden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Patchworkfamilie
dạng số nhiều
Patchworkfamilien
Các ví dụ
In ihrer Patchworkfamilie leben fünf Kinder aus drei Beziehungen.
Trong gia đình tái hợp của cô ấy có năm đứa trẻ từ ba mối quan hệ.



























