die pastete
pas
pas
pas
te
ˈte:
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "pastete"trong tiếng Đức

Die Pastete
01

bánh nhân thịt, pate

eine teigumhüllte, gebackene oder gekochte Speise mit einer Füllung aus Fleisch, Fisch, Gemüse oder Leber 
die Pastete definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Pastete
dạng số nhiều
Pasteten
Các ví dụ
Pastete aus Hühnerleber lässt sich zu Hause recht einfach selbst machen. 

Pâté gan gà khá dễ làm tại nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng