der Paprika
Pronunciation
/ˈpapʁika/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paprika"trong tiếng Đức

Der Paprika
[gender: masculine]
01

ớt chuông, ớt ngọt

ein hohles, mildes Gemüse in verschiedenen Farben (grün, rot, gelb, orange)
der Paprika definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Paprika(s)
dạng số nhiều
Paprika(s)
Các ví dụ
Ich schneide Paprika in den Salat.
Tôi đang cắt ớt chuông vào món salad.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng