der paradeiser
paradeiser
paʁadaɪ̯zɐ
paradaiz

Định nghĩa và ý nghĩa của "paradeiser"trong tiếng Đức

Der Paradeiser
01

cà chua, cà chua

Eine rote Frucht, die als Gemüse verwendet wird 
der Paradeiser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Paradeisers
dạng số nhiều
Paradeiser
Các ví dụ
Die Paradeiser aus dem eigenen Garten schmecken am besten. 

Cà chua từ vườn riêng có hương vị ngon nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng