das paar
paar
pa:ɐ̯
pa

Định nghĩa và ý nghĩa của "paar"trong tiếng Đức

Das Paar
01

cặp, đôi

Zwei zusammengehörende Personen oder Dinge 
das Paar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Paare
dạng sở hữu cách
Paar(e)s
Các ví dụ
Auf der Feier waren fast nur Paare. 

Tại bữa tiệc, hầu như chỉ có những cặp đôi.

01

Eine unbestimmte kleine Anzahl von Personen oder Dinge 

paar definition and meaning
Các ví dụ
Ich komme gleich. Es dauert nur ein paar Minuten. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng