das Paar
Pronunciation
/paːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paar"trong tiếng Đức

Das Paar
[gender: neuter]
01

cặp, đôi

Zwei zusammengehörende Personen oder Dinge
das Paar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Paar(e)s
dạng số nhiều
Paare
Các ví dụ
Gestern habe ich mir ein Paar neue Schuhe gekauft.
Hôm qua tôi đã mua cho mình một đôi giày mới.
01

Eine unbestimmte kleine Anzahl von Personen oder Dinge

paar definition and meaning
Các ví dụ
Kannst du mir ein paar Euro leihen?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng