Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Osten
[gender: masculine]
01
đông, phương đông
Eine Himmelsrichtung, wo die Sonne aufgeht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ostens
Các ví dụ
Der Osten des Landes ist bergig.
Phía đông của đất nước là vùng núi.



























