Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Ort
01
địa điểm, nơi chốn
Ein bestimmter Platz, an dem etwas stattfindet oder sich befindet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ort(e)s
dạng số nhiều
Orte
Các ví dụ
Kennst du diesen Ort?
Bạn có biết nơi này không?
02
khu vực, vùng
Eine größere Gegend oder ein Bereich mit bestimmten Merkmalen
Các ví dụ
Dieser Ort liegt in den Bergen.
Nơi này nằm ở vùng núi.



























