der Orkan

Định nghĩa và ý nghĩa của "orkan"trong tiếng Đức

Der Orkan
[gender: masculine]
01

bão, cơn bão tàn phá

Ein sehr starker, zerstörerischer Sturm mit extrem starkem Wind
der Orkan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Orkans
dạng số nhiều
Orkane
Các ví dụ
Ein Orkan kann ganze Häuser zerstören.
Một cơn bão có thể phá hủy toàn bộ ngôi nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng