die ordnung
ordnung
ɔɐdnʊng
awdnoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "ordnung"trong tiếng Đức

Die Ordnung
01

trật tự, sự tổ chức

Ein geordneter oder strukturierter Zustand 
die Ordnung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ordnung
Các ví dụ
In meinem Zimmer herrscht keine Ordnung. 

Trong phòng tôi không có trật tự.

02

trật tự, tình trạng chấp nhận được

Der Zustand, in dem etwas funktioniert oder akzeptabel ist 
die Ordnung definition and meaning
Các ví dụ
Ist alles in Ordnung mit dir? 

Mọi thứ ổn định với bạn chứ?

03

quy tắc, quy định

Eine festgelegte Regel oder Vorschrift 
die Ordnung definition and meaning
Các ví dụ
In der Schule gibt es klare Ordnungen. 

Ở trường học có những quy tắc rõ ràng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng