die Note
Pronunciation
/ˈnoːtə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "note"trong tiếng Đức

Die Note
01

nốt nhạc

Ein Symbol in der Musik, das Tonhöhe und Dauer anzeigt
die Note definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Note
dạng số nhiều
Noten
Các ví dụ
Er spielt alle Noten richtig.
Anh ấy chơi tất cả các nốt một cách chính xác.
02

điểm

Eine Bewertung der Leistung in Schule oder Universität
die Note definition and meaning
Các ví dụ
Die Lehrerin gibt faire Noten.
Giáo viên cho điểm công bằng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng