Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Note
01
nốt nhạc
Ein Symbol in der Musik, das Tonhöhe und Dauer anzeigt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Note
dạng số nhiều
Noten
Các ví dụ
Er spielt alle Noten richtig.
Anh ấy chơi tất cả các nốt một cách chính xác.
02
điểm
Eine Bewertung der Leistung in Schule oder Universität
Các ví dụ
Die Lehrerin gibt faire Noten.
Giáo viên cho điểm công bằng.



























