Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Niederlande
01
Hà Lan, Hòa Lan
Ein Land in Westeuropa mit der Hauptstadt Amsterdam, bekannt für Windmühlen und Tulpen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
plural
dạng sở hữu cách
Niederlande
tên riêng
Các ví dụ
Die Niederlande sind bekannt für ihre Fahrräder.
Hà Lan nổi tiếng với xe đạp của họ.



























