Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Niederlande
01
Hà Lan, Hòa Lan
Ein Land in Westeuropa mit der Hauptstadt Amsterdam, bekannt für Windmühlen und Tulpen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
plural
giống ngữ pháp
plural
tên riêng
dạng sở hữu cách
Niederlande
Các ví dụ
Ich reise nächsten Monat in die Niederlande.
Tôi sẽ đi du lịch đến Hà Lan vào tháng tới.
LanGeek



























