nicken
ni
ˈnɪ
ni
cken
kən
kēn
nackennecken

Định nghĩa và ý nghĩa của "nicken"trong tiếng Đức

01

gật đầu, làm động tác gật đầu

Den Kopf kurz nach unten und oben bewegen, um Zustimmung, Gruß oder Verständnis zu zeigen 
nicken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
nicke
ngôi thứ ba số ít
nickt
hiện tại phân từ
nickend
quá khứ đơn
nickte
quá khứ phân từ
genickt
Các ví dụ
Sie nickte, um ihre Zustimmung zu zeigen. 

Cô ấy gật đầu để thể hiện sự đồng ý của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng