Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nichts
01
không có gì, chẳng có gì
Ein Indefinitpronomen, das die völlige Abwesenheit von etwas ausdrückt
Các ví dụ
Da ist nichts im Kühlschrank.
Không có gì trong tủ lạnh.
Das Nichts
[gender: neuter]
01
hư vô, trống rỗng
Absolutes Fehlen von Existenz oder Inhalt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
nichts
Các ví dụ
Angst vor dem Nichts ist menschlich.
Nỗi sợ hư vô là con người.



























