Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
naturbelassen
01
ở trạng thái tự nhiên, không qua chế biến
In ursprünglichem Zustand
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am naturbelassensten
so sánh hơn
naturbelassener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Wir bevorzugen naturbelassene Lebensmittel ohne Zusatzstoffe.
Chúng tôi thích thực phẩm tự nhiên không có chất phụ gia.



























