die narkose
nar
naʁ
nar
ko
ˈko:
ko
se

Định nghĩa và ý nghĩa của "narkose"trong tiếng Đức

Die Narkose
01

gây mê, gây tê

Ein Zustand der Bewusstlosigkeit, der durch Medikamente während einer Operation verursacht wird 
die Narkose definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Narkosen
dạng sở hữu cách
Narkose
Các ví dụ
Die Narkose wurde vor der Operation eingeleitet. 

Gây mê được thực hiện trước khi phẫu thuật.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng