Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
das Nahverkehrssystem
/naːfɛɐ̯ˈkeːɐ̯zʏsˈteːm/
Das Nahverkehrssystem
[gender: neuter]
01
hệ thống giao thông địa phương, mạng lưới giao thông đô thị
Ein Netzwerk von Verkehrsmitteln für kurze bis mittlere Strecken innerhalb einer Stadt oder Region
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
nahverkehrssystems
dạng số nhiều
nahverkehrssysteme
Các ví dụ
Die Erweiterung des Nahverkehrssystems reduziert Staus.
Việc mở rộng hệ thống giao thông địa phương giảm ùn tắc giao thông.



























