die nachlässigkeit
nachlässigkeit
na:xlɛsɪkaɪ̯t
nakhlesikait

Định nghĩa và ý nghĩa của "nachlässigkeit"trong tiếng Đức

Die Nachlässigkeit
01

sự cẩu thả, sự thiếu cẩn thận

Mangel an Sorgfalt oder Aufmerksamkeit bei der Erfüllung von Aufgaben oder Pflichten 
die Nachlässigkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Nachlässigkeit
dạng số nhiều
Nachlässigkeiten
Các ví dụ
Die Nachlässigkeit des Mitarbeiters führte zu einem teuren Fehler. 

Sự cẩu thả của nhân viên đã dẫn đến một sai lầm tốn kém.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng