der nachlass
nach
ˈna:x
nakh
lass
las
las

Định nghĩa và ý nghĩa của "nachlass"trong tiếng Đức

Der Nachlass
01

tài sản thừa kế, di sản

Das, was jemand nach dem Tod hinterlässt 
der Nachlass definition and meaning
Các ví dụ
Sein Nachlass besteht aus Geld und einem Haus. 

Tài sản thừa kế của anh ấy bao gồm tiền và một ngôi nhà.

02

giảm giá, chiết khấu

eine Verringerung des Preises, die jemand gewährt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Nachlasses
dạng số nhiều
Nachlässe
Các ví dụ
Der Verkäufer gewährte einen Nachlass von zehn Prozent. 

Người bán đã cho giảm giá mười phần trăm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng