Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Nachlass
01
tài sản thừa kế, di sản
Das, was jemand nach dem Tod hinterlässt
Các ví dụ
Der Anwalt regelt den Nachlass.
Luật sư giải quyết tài sản thừa kế.
02
giảm giá, chiết khấu
eine Verringerung des Preises, die jemand gewährt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Nachlasses
dạng số nhiều
Nachlässe
Các ví dụ
Auf diesen Artikel gibt es keinen Nachlass.
Trên mặt hàng này không có giảm giá.



























