die Mündung
Pronunciation
/ˈmʏndʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mündung"trong tiếng Đức

Die Mündung
[gender: feminine]
01

cửa sông, vùng cửa sông

Der Bereich, an dem ein Fluss in ein größeres Gewässer mündet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mündung
dạng số nhiều
Mündungen
Các ví dụ
Die Mündung des Amazonas in den Atlantik ist über 300 km breit.
Cửa sông Amazon đổ ra Đại Tây Dương rộng hơn 300 km.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng