Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Mündung
[gender: feminine]
01
cửa sông, vùng cửa sông
Der Bereich, an dem ein Fluss in ein größeres Gewässer mündet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mündung
dạng số nhiều
Mündungen
Các ví dụ
Die Mündung des Amazonas in den Atlantik ist über 300 km breit.
Cửa sông Amazon đổ ra Đại Tây Dương rộng hơn 300 km.



























