die Müllabfuhr
Pronunciation
/ˈmʏlˌʔapfuːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "müllabfuhr"trong tiếng Đức

Die Müllabfuhr
[gender: feminine]
01

xe thu gom rác, thu gom rác thải

Fahrzeug oder Dienst zum regelmäßigen Einsammeln von Hausmüll
die Müllabfuhr definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Müllabfuhr
dạng số nhiều
Müllabfuhren
Các ví dụ
Die Stadt organisiert die Müllabfuhr.
Thành phố tổ chức dịch vụ thu gom rác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng