die möhre
möh
ˈmø:
meu
re
ʀə

Định nghĩa và ý nghĩa của "möhre"trong tiếng Đức

Die Möhre
01

ein orangefarbenes Gemüse mit langer Wurzel, das man roh oder gekocht essen kann , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Möhre
dạng số nhiều
Möhren
Các ví dụ
Ich schälte Möhren für den Salat. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng