ßig
ˈmɛ:
me
ßig
sɪk
sik
müßig

Định nghĩa và ý nghĩa của "mäßig"trong tiếng Đức

mäßig
01

vừa phải, trung bình

Nicht zu viel und nicht zu wenig 
mäßig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am mäßigsten
so sánh hơn
mäßiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er hat mäßige Fähigkeiten im Schwimmen. 

Anh ấy có kỹ năng vừa phải trong bơi lội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng