das märchen
märchen
mɛ:ɐ̯çn
mechn
mädchen

Định nghĩa và ý nghĩa của "märchen"trong tiếng Đức

Das Märchen
01

truyện cổ tích, câu chuyện thần tiên

Eine kurze, oft wundersame oder fantastische Erzählung, die meistens mündlich überliefert wird und Kindern erzählt wird 
das Märchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Märchens
dạng số nhiều
Märchen
Các ví dụ
Hänsel und Gretel ist ein bekanntes deutsches Märchen. 

Hänsel và Gretel là một câu chuyện cổ tích nổi tiếng của Đức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng