der muskelkater
muskelkater
mʊskəlka:tɐ
mooskēlkat

Định nghĩa và ý nghĩa của "muskelkater"trong tiếng Đức

Der Muskelkater
01

đau nhức cơ, căng cơ

Der Schmerz und die Steifheit in den Muskeln nach ungewohnter oder intensiver körperlicher Aktivität 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Muskelkaters
dạng số nhiều
Muskelkater
Các ví dụ
Nach dem Training hatte ich starken Muskelkater. 

Sau buổi tập, tôi bị đau cơ nặng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng