Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Muskelkater
[gender: masculine]
01
đau nhức cơ, căng cơ
Der Schmerz und die Steifheit in den Muskeln nach ungewohnter oder intensiver körperlicher Aktivität
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Muskelkaters
dạng số nhiều
Muskelkater
Các ví dụ
Um Muskelkater zu vermeiden, sollte man sich gut aufwärmen.
Để tránh đau cơ, bạn nên khởi động kỹ.



























