Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Muss
01
sự cần thiết, nghĩa vụ
Etwas, das unbedingt notwendig oder erforderlich ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Muss
dạng số nhiều
Müssen
Các ví dụ
Für die Bewerbung ist ein Lebenslauf ein Muss.
Đối với đơn xin việc, một sơ yếu lý lịch là bắt buộc.



























